Dây cáp điện Cadivi AV

Giới thiệu Cáp AV

1. TỔNG QUAN :
– Dây điện lực ruột nhôm, cách điện bằng nhựa PVC, dùng để truyền tải, phân phối điện , điều kiện lắp đặt cố định .
– Ký hiệu : Dây điện lực ruột nhôm ký hiệu là AV
– Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép đối với dây là 70°C
– Nhiệt độ cực đại cho phép khi ngắn mạch với thời gian không quá 5 giây là:
* 140 °C , với mặt cắt lớn hơn 300mm².
* 160 °C với mặt cắt nhỏ hơn hoặc bằng 300mm²

2. TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG:
Tùy theo yêu cầu của khách hàng , CADIVI có khả năng sản xuất Dây điện lực :

* Ở 2 cấp điện áp:
– Cấp điện áp 750V theo tiêu chuẩn TCVN 6610-4:2000
– Cấp điện áp 0,6/1 kV theo tiêu chuẩn CADIVI9/96

* 2 loại vật liệu dẫn điện : Đồng hoặc Nhôm
* Có 2 kiểu ruột dẫn : Ruột dẫn tròn ép chặt hoặc không ép chặt theo tiêu chuẩn Việt nam TCVN 6612-2000.

3. ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

AV – 450/750 V: TCVN 6610-3 loại ruột dẫn không cán ép chặt (NC)

Mặt cắt danh định Nominal area Kết cấu Contruction Đường kính ruột dẫn Conductor diameter * Chiều dày cách điện Insulation thickness Đường kính tổng Overall diameter * Khối lượng dây Weight * Điện trở DC ở 20oC DC resistance at 20oC
mm2 No/mm mm mm mm kg/km W/km
10 7/1,35 4,05 1,0 6,05 53,9 3,080
16 7/1,70 5,10 1,0 7,10 76,7 1,910
25 7/2,14 6,42 1,2 8,82 119,2 1,200
35 7/2,52 7,56 1,2 9,96 155,3 0,868
50 19/1,80 9.00 1,4 11,80 210,1 0,641
70 19/2,14 10,70 1,4 13,50 280,3 0,443
95 19/2,52 12,60 1,6 15,80 385,2 0,320
120 37/2,03 14,21 1,6 17,41 467,8 0,253
150 37/2,30 16,10 1,8 19,70 599,4 0,206
185 37/2,52 17,64 2,0 21,64 722,3 0,164
240 61/2,25 20,25 2,2 24,65 933,4 0,125
300 61/2,52 22,68 2,4 27,48 1162,8 0,100
400 61/2,90 26,10 2,6 31,30 1516,6 0,0778

* Là các giá trị gần đúng (approximate values)

AV – 450/750 V: TCVN 6610-3 loại ruột dẫn cán ép chặt (CC)

Mặt cắt danh định Nominal area Kết cấu Contruction Đường kính ruột dẫn Conductor diameter * Chiều dày cách điện Insulation thickness Đường kính tổng Overall diameter * Khối lượng dây Weight * Điện trở DC ở 20oC DC resistance at 20oC
mm2 No/mm mm mm mm kg/km W/km
10 7/1,37 3,77 1,0 5,77 51,3 3,080
16 7/1,73 4,74 1,0 6,74 73,0 1,910
25 7/2,17 5,97 1,2 8,37 113,5 1,200
35 7/2,56 7,03 1,2 9,43 147,9 0,868
50 19/1,83 8,37 1,4 11,17 201,8 0,641
70 19/2,17 9,95 1,4 12,75 269,4 0,443
95 19/2,56 11,72 1,6 14,92 370,3 0,320
120 37/2,06 13,22 1,6 16,42 451,9 0,253
150 37/2,33 14,97 1,8 18,57 578,9 0,206
185 37/2,56 16,41 2,0 20,41 697,7 0,164
240 61/2,28 18,83 2,2 23,23 903,7 0,125
300 61/2,56 21,09 2,4 25,89 1126,0 0,100
400 61/2,94 24,27 2,6 29,47 1469,2 0,0778