Dây cáp điện Cadivi AXV

Giới thiệu Cáp AXV

1. TỔNG QUAN :
– Dây điện lực ruột nhôm, cách điện bằng nhựa XLPE, dùng để truyền tải, phân phối điện , điều kiện lắp đặt cố định .
– Ký hiệu : Dây điện lực ruột nhôm ký hiệu là AX
– Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép đối với dây là 90°C
– Nhiệt độ cực đại cho phép khi ngắn mạch với thời gian không quá 5 giây là 250°C

AX 1

2. TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG :
Tùy theo yêu cầu của khách hàng , CADIVI có khả năng sản xuất Dây điện lực :
– Cấp điện áp 0,6/1 kV theo tiêu chuẩn CADIVI9/96
– Có 2 loại vật liệu ruột dẫn : Đồng và nhôm
– Có 2 kiểu ruột dẫn : Ruột dẫn tròn ép chặt hoặc không ép chặt theo tiêu chuẩn Việt nam TCVN 6612-2000 / IEC 228.

AX 3 AX 2

3. ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

Đặc tính kỹ thuật cho dây AX-0,6/1kV – Ruột dẫn không ép chặt:

( Tech. Characteristics of AX-0,6/1kV- NC conductor ):

Ruột dẫn Bề dày cách điện
(Insul thickness)
Đ. kính tổng gần đúng
(Appr. Overall diameter)
Kh. lượng dây Gần đúng

(Approx. weight)

Đ. Trở DC ở 20OC /km

(DC res. at 20OC (max))

Lực kéo Đứt

(Breaking load*(min))

Mặt cắt
Danh định
(Nominal area)
N0 Kết cấu
(Structure)
Đ/kính Ruột dẫn
(Cond diameter)
mm2 N0 /mm mm mm mm Kg/Km W/km N
10 7/1,35 4,05 0,7 5 39 3,08 1950
11 7/1,40 4,20 0,7 6 42 2,81 2145
14 7/1,60 4,80 0,7 6 52 2,17 2660
16 7/1,70 5,10 0,7 7 59 1,91 3021
22 7/2,00 6,00 0,9 8 83 1,38 3960
25 7/2,14 6,42 0,9 8 93 1,20 4500
30 7/2,30 6,90 0,9 9 106 1,041 5198
35 7/2,52 7,56 0,9 9 125 0,868 5913
38 7/2,60 7,80 1,0 10 135 0,814 6080
50 19/1,80 9,00 1,0 11 169 0,641 8198
60 19/2,00 10,00 1,0 12 205 0,507 9600
70 19/2,14 10,70 1,1 13 236 0,443 11288
80 19/2,30 11,50 1,1 14 269 0,384 12800
95 19/2,52 12,60 1,1 15 319 0,320 14784
100 19/2,60 13,00 1,2 15 342 0,300 17000
120 19/2,80 14,00 1,2 16 392 0,253 19890
125 19/2,90 14,50 1,2 17 419 0,242 21250
150 37/2,30 16,10 1,4 19 513 0,206 24420
185 37/2,52 17,64 1,6 21 620 0,164 29832
200 37/2,60 18,20 1,6 21 656 0,154 32000
240 61/2,25 20,25 1,7 24 801 0,125 38192
250 61/2,30 20,70 1,7 24 834 0,120 40000
300 61/2,52 22,68 1,8 26 997 0,100 47569
325 61/2,60 23,40 1,9 27 1064 0,0946 52001
400 61/2,90 26,10 2,0 30 1314 0,0778 63420
500 61/3,20 28,80 2,2 33 1599 0,0605 80000
630 61/3,61 32,49 2,4 37 2026 0,0469 100800
800 61/4,11 36,99 2,6 42 2598 0,0367 128000

 

Đặc tính kỹ thuật cho dây AX-0,6/1kV – Ruột dẫn ép chặt :

( Tech. Characteristics of, AX-0,6/1kV- CC conductor ):

Ruột dẫn Bề dày cách điện

cách điện
(Insul thickness)

Đ. kính tổng gần đúng

(Appr. Overall diameter)

Kh. lượng dây (Gần đúng)

(Approx. weight)

Đ. Trở DC ở 20OC /km

(DC res. at 20OC (max))

Mặt cắt
Danh định(Nominal area)
N0 Kết cấu
(Structure)
Đ/kính Ruột dẫn

(Cond diameter)

mm2 N0 /mm mm mm mm Kg/Km W/km
16 7/1,73 4,74 0,7 6 57 1,91
22 7/2,03 5,58 0,9 7 80 1,38
25 7/2,17 5,97 0,9 8 90 1,20
30 7/2,33 6,42 0,9 8 103 1,041
35 7/2,56 7,03 0,9 9 121 0,868
38 7/2,64 7,25 1,0 9 131 0,814
50 19/1,83 8,37 1,0 10 165 0,641
60 19/2,03 9,30 1,0 11 200 0,507
70 19/2,17 9,95 1,1 12 230 0,443
80 19/2,33 10,70 1,1 13 262 0,384
95 19/2,56 11,72 1,1 14 311 0,320
100 19/2,64 12,09 1,2 14 333 0,300
120 37/2,06 13,02 1,2 15 382 0,253
125 19/2,94 13,49 1,2 16 408 0,242
150 37/2,33 14,97 1,4 18 501 0,206
185 37/2,56 16,41 1,6 20 606 0,164
200 61/2,03 18,55 1,6 20 642 0,154
240 61/2,28 18,83 1,7 22 784 0,125
250 61/2,33 19,25 1,7 23 817 0,120
300 61/2,56 21,09 1,8 25 976 0,100
325 61/2,64 21,76 1,9 26 1042 0,0946
400 61/2,94 24,27 2,0 28 1287 0,0778
500 61/3,25 26,78 2,2 31 1567 0,0605
630 61/3,66 30,18 2,4 35 1985 0,0469
800 61/4,16 34,37 2,6 40 2547 0,0367

 

* Chỉ tiêu Lực kéo đứt của cáp có ruột dẫn ép chặt bằng Lực kéo đứt của cáp có ruột dẫn không ép chặt nhân với Hệ số trong bảng sau (Breaking load of circular compacted conductor equal the Breaking load of circular non compacted conductor times the Rating factor as in following table):

 

Xoắn (stranding) Hệ số (Rating factor)

%

Số sợi (No. of wire) Số lớp (No. of layer)
7

19

37

61

1

2

3

4

96

93

91

90