Dây cáp điện Cadivi CXE DTA

Giới thiệu Cáp CXE/DTA

1. TỔNG QUAN:
– Công dụng : Cáp điện lực 1 đến 4 lõi , ruột đồng, cách điện XLPE và vỏ bằng nhựa HDPE, giáp 2 lớp băng kim loại dùng để truyền tải, phân phối điện trong công nghiệp, cấp điện áp 0,6/1KV, lắp đặt cố định
– Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép đối với cáp là 90°C.
– Nhiệt độ cực đại cho phép khi ngắn mạch là 250 °C , với thời gian không quá 5 giây

CXE-DTA-1

2. TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG :
Tùy theo yêu cầu của khách hàng , CADIVI có khả năng sản xuất Cáp điện lực:
* Có 2 kiểu ruột dẫn : Ruột dẫn tròn ép chặt hoặc không ép chặt (theo tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6612-2000.
* Có 1,2,3,4 lõi và loại 3 pha 1 trung tính

CXE-DTA-2

3. ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CỦA CÁP CXE/DTA RUỘT KHÔNG ÉP CHẶT:
(Technical characteristics of CXE/DTA – NC conductor)
1-Loại 1 lõi giáp băng nhôm (1 core- Double aluminumtape armour cable) :
Ruột dẫn-Conductor
Bề dày
cách điện
Insul. thickness
Bề dày
băng
Tape
thickness
Bề dày vỏ
Sheath thickness
Đường kính tổng
Overal dia.
Khối lượng cáp
Approx. weight
Đ. Trở DC ở 20OC
DC res. at 200C
(Max)
Mặt cắt
danh định
Nominal area
Kết cấu
Structure
Đ/kính
ruột dẫn
Conductor dia.
mm
N0/mm
mm
mm
mm
mm
mm
kg/km
W/km
22
7/2,00
6,00
0,9
0,5
1,8
15
418
0,840
25
7/2,14
6,42
0,9
0,5
1,8
16
455
0,727
30
7/2,30
6,90
0,9
0,5
1,8
16
501
0,635
35
7/2,52
7,56
0,9
0,5
1,8
17
568
0,524
38
7/2,60
7,80
1,0
0,5
1,8
17
600
0,497
50
19/1,80
9,00
1,0
0,5
1,8
19
727
0,387
60
19/2,00
10,00
1,0
0,5
1,8
20
852
0,309
70
19/2,14
10,70
1,1
0,5
1,8
20
954
0,268
80
19/2,30
11,50
1,1
0,5
1,8
21
1068
0,234
95
19/2,52
12,60
1,1
0,5
1,8
22
1237
0,193
100
19/2,60
13,00
1,2
0,5
1,8
23
1309
0,184
120
19/2,80
14,00
1,2
0,5
1,8
24
1479
0,153
125
19/2,90
14,50
1,2
0,5
1,8
25
1568
0,147
150
37/2,30
16,10
1,4
0,5
1,8
27
1876
0,124
185
37/2,52
17,64
1,6
0,5
1,8
28
2211
0,0991
200
37/2,60
18,20
1,6
0,5
1,8
29
2333
0,0940
240
61/2,25
20,25
1,7
0,5
1,9
31
2816
0,0754
250
61/2,30
20,70
1,7
0,5
1,9
32
2927
0,0738
300
61/2,52
22,68
1,8
0,5
2,0
35
3491
0,0601
325
61/2,60
23,40
1,9
0,5
2,0
36
3700
0,0576
400
61/2,90
26,10
2,0
0,5
2,1
39
4515
0,0470
500
61/3,20
28,80
2,2
0,5
2,2
42
5426
0,0366
630
61/3,61
32,49
2,4
0,5
2,4
47
6827
0,0283
800
61/4,10
36,90
2,6
0,5
2,5
52
8680
0,0221
2- Loại 2 lõi giáp băng thép (2 core – Double steel tape armour cables):
Ruột dẫn-Conductor
Bề dày
cách điện
Insul. thickness
Bề dày
băng
Tape
thickness
Bề dày vỏ
Sheath thickness
Đường kính tổng
Overal dia.
Khối lượng cáp
Approx. weight
Đ.Trở DC ở 20OC
DC res. at 200C
(Max)
Mặt cắt
danh định
Nominal area
Kết cấu
Structure
Đ/kính
ruột dẫn
Conductor dia.
mm
N0/mm
mm
mm
mm
mm
mm
kg/km
W/km
3,5
7/0,80
2,40
0,7
0,2
1,8
15
335
5,30
4
7/0,85
2,55
0,7
0,2
1,8
15
353
4,61
5,5
7/1,00
3,00
0,7
0,2
1,8
16
411
3,40
6
7/1,04
3,12
0,7
0,2
1,8
16
427
3,08
8
7/1,20
3,60
0,7
0,2
1,8
17
496
2,31
10
7/1,35
4,05
0,7
0,2
1,8
18
567
1,83
11
7/1,40
4,20
0,7
0,2
1,8
18
591
1,71
14
7/1,60
4,80
0,7
0,2
1,8
20
696
1,33
16
7/1,70
5,10
0,7
0,2
1,8
20
653
1,15
22
7/2,00
6,00
0,9
0,2
1,8
22
842
0,84
25
7/2,14
6,42
0,9
0,2
1,8
23
925
0,727
30
7/2,30
6,90
0,9
0,2
1,8
24
1024
0,635
35
7/2,52
7,56
0,9
0,2
1,8
25
1170
0,524
38
7/2,60
7,80
1,0
0,2
1,8
26
1242
0,497
50
19/1,80
9,00
1,0
0,2
1,8
29
1520
0,387
60
19/2,00
10,00
1,0
0,2
1,8
31
1792
0,309
70
19/2,14
10,70
1,1
0,2
1,9
33
2057
0,268
80
19/2,30
11,50
1,1
0,2
2,0
35
2318
0,234
95
19/2,52
12,60
1,1
0,5
2,1
38
3152
0,193
100
19/2,60
13,00
1,2
0,5
2,1
40
3331
0,184
120
19/2,80
14,00
1,2
0,5
2,2
42
3743
0,153
125
19/2,90
14,50
1,2
0,5
2,2
43
3951
0,147
150
37/2,30
16,10
1,4
0,5
2,4
47
4746
0,124
185
37/2,52
17,64
1,6
0,5
2,5
52
5604
0,0991
200
37/2,60
18,20
1,6
0,5
2,6
53
5904
0,0940
240
61/2,25
20,25
1,7
0,5
2,7
58
7068
0,0754
250
61/2,30
20,70
1,7
0,5
2,8
59
7342
0,0738
300
61/2,52
22,68
1,8
0,5
2,9
64
8615
0,0601
325
61/2,60
23,40
1,9
0,5
3,0
66
9129
0,0576
400
61/2,90
26,10
2,0
0,5
3,2
73
11082
0,0470