Dây cáp điện Cadivi CXV WA

Giới thiệu Cáp CXV/WA

1. TỔNG QUAN:
– Công dụng : cáp điện lực 1 đến 4 lõi , ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, dùng để truyền tải, phân phối điện trong công nghiệp, cấp điện áp 600/1000V, tần số 50Hz, lắp đặt cố định
– Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép đối với cáp là 90°C.
– Nhiệt độ cực đại cho phép khi ngắn mạch với thời gian không quá 5 giây là 250°C

cxv-wa-1

2. TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG:
Tùy theo yêu cầu của khách hàng, CADIVI có khả năng sản xuất Cáp điện lực :
* Ở cấp điện áp 0,6/1kV theo tiêu chuẩn TCVN 5935:1995 / IEC 502
* Có 2 kiểu ruột dẫn : Ruột dẫn tròn ép chặt hoặc không ép chặt theo tiêu chuẩn Việt nam TCVN 6612-2000.
* Có 1,2,3,4 lõi và loại 3 pha 1 trung tính

cxv-wa-3 cxv-wa-2

3. ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

CÁC ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CỦA CÁP CXV/WA RUỘT KHÔNG ÉP:
(Tech. Characteristics of CXV/WA cable- NC conductor):
1-Loại 1 lõi giáp sợi nhôm (1 core – Aluminum wire armour) CXV/AWA:
Mã SP
CODE
Ruột dẫn-Conductor
Bề dày
cách điện
Insul. thickness
Số sợi / đkính sợi giáp
N0 / Dia.of armour wire
Bề dày vỏ
Sheath thickness
Đường kính tổng
Overal dia.
Khối lượng cáp
Approx. weight
Đ. Trở DC ở 20OC
DC res. at 200C
(Max)
Mặt cắt
danh định
Nominal area
Kết cấu
Structure
Đ/kính
ruột dẫn
Conductor dia.
mm
N0/mm
mm
mm
mm
mm
mm
kg/km
W/km
1061111
11
7/1,40
4,20
0,7
33/ 0,8
1,8
13
273
1,71
1061112
14
7/1,60
4,80
0,7
36/ 0,8
1,8
13
315
1,33
1061113
16
7/1,70
5,10
0,7
37/ 0,8
1,8
14
339
1,15
1061114
22
7/2,00
6,00
0,9
42/ 0,8
1,8
15
424
0,84
1061115
25
7/2,14
6,42
0,9
43/ 0,8
1,8
15
462
0,727
1061116
30
7/2,30
6,90
0,9
45/ 0,8
1,8
16
508
0,635
1061117
35
7/2,52
7,56
0,9
48/ 0,8
1,8
17
575
0,524
1061118
38
7/2,60
7,80
1,0
49/ 0,8
1,8
17
608
0,497
1061119
50
19/1,80
9,00
1,0
55/ 0,8
1,8
18
736
0,387
1061120
60
19/2,00
10,00
1,0
58/ 0,8
1,8
19
860
0,309
1061121
70
19/2,14
10,70
1,1
32/ 1,6
1,8
20
963
0,268
1061122
80
19/2,30
11,50
1,1
34/ 1,6
1,8
23
1181
0,234
1061123
95
19/2,52
12,60
1,1
36/ 1,6
1,8
24
1355
0,193
1061124
100
19/2,60
13,00
1,2
37/ 1,6
1,8
24
1430
0,184
1061125
120
19/2,80
14,00
1,2
39/ 1,6
1,8
25
1606
0,153
1061126
125
19/2,90
14,50
1,2
40/ 1,6
1,8
26
1698
0,147
1061127
150
37/2,30
16,10
1,4
43/ 1,6
1,8
28
2018
0,124
1061128
185
37/2,52
17,64
1,6
47/ 1,6
1,8
30
2366
0,0991
1061129
200
37/2,60
18,20
1,6
49/ 1,6
1,9
30
2491
0,0940
1061130
240
61/2,25
20,25
1,7
43/ 2,0
2,0
33
3069
0,0754
1061131
250
61/2,30
20,70
1,7
44/ 2,0
2,0
34
3201
0,0738
1061132
300
61/2,52
22,68
1,8
48/2,0
2,1
37
3778
0,0601
1061133
325
61/2,60
23,40
1,9
49/2,0
2,1
38
4009
0,0576
1061134
400
61/2,90
26,10
2,0
53/2,0
2,2
41
4862
0,0470
1061135
500
61/3,20
28,80
2,2
47/2,5
2,4
45
5936
0,0366
1061136
630
61/3,61
32,49
2,4
52/2,5
2,5
50
7419
0,0283
1061137
800
61/4,10
36,90
2,6
57/2,5
2,7
55
9344
0,0221
2- Loại 2 lõi giáp sợi thép (2 core – steel wire armour) CXV/SWA:

 

Mã SP
Code
Ruột dẫn-Conductor
Bề dày
cách điện
Insul. thickness
Số sợi / đkính sợi giáp
N0 / Dia.of armour wire
Bề dày vỏ
Sheath thickness
Đường kính tổng
Overal dia.
Khối lượng cáp
Approx. weight
Đ. Trở DC ở 20OC
DC res. at 200C
(Max)
Mặt cắt
danh định
Nominal area
Kết cấu
Structure
Đ/kính
ruột dẫn
Conductor dia.
mm
N0/mm
mm
mm
mm
mm
mm
kg/km
W/km
1061204
2,5
7/0,67
2,01
0,7
39/0,8
1,8
15
398
7,41
1061205
3,5
7/0,80
2,40
0,7
42/0,8
1,8
16
449
5,30
1061206
4
7/0,85
2,55
0,7
43/0,8
1,8
16
470
4,61
1061207
5,5
7/1,00
3,00
0,7
46/0,8
1,8
17
534
3,40
1061208
6
7/1,04
3,12
0,7
47/0,8
1,8
17
552
3,08
1061209
8
7/1,20
3,60
0,7
51/0,8
1,8
18
631
2,31
1061210
10
7/1,35
4,05
0,7
54/0,8
1,8
19
708
1,83
1061211
11
7/1,40
4,20
0,7
55/0,8
1,8
19
735
1,71
1061212
14
7/1,60
4,80
0,7
31/1,6
1,8
22
1119
1,33
1061213
16
7/1,70
5,10
0,7
31/1,6
1,8
22
1075
1,15
1061214
22
7/2,00
6,00
0,9
36/1,6
1,8
25
1328
0,84
1061215
25
7/2,14
6,42
0,9
38/1,6
1,8
25
1437
0,727
1061216
30
7/2,30
6,90
0,9
39/1,6
1,8
26
1547
0,635
1061217
35
7/2,52
7,56
0,9
42/1,6
1,8
28
1733
0,524
1061218
38
7/2,60
7,80
1,0
44/1,6
1,8
29
1831
0,497
1061219
50
19/1,80
9,00
1,0
48/1,6
1,9
31
2172
0,387
1061220
60
19/2,00
10,00
1,0
42/2,0
2,0
34
2734
0,309
1061221
70
19/2,14
10,70
1,1
45/2,0
2,0
36
3052
0,268
1061222
80
19/2,30
11,50
1,1
48/2,0
2,1
38
3386
0,234
1061223
95
19/2,52
12,60
1,1
51/2,0
2,2
41
3837
0,193
1061224
100
19/2,60
13,00
1,2
53/2,0
2,2
42
4044
0,184
1061225
120
19/2,80
14,00
1,2
45/2,5
2,3
45
4864
0,153
1061226
125
19/2,90
14,50
1,2
46/2,5
2,3
46
5093
0,147
1061227
150
37/2,30
16,10
1,4
51/2,5
2,5
51
6023
0,124
1061228
185
37/2,52
17,64
1,6
55/2,5
2,6
55
7045
0,0991
1061229
200
37/2,60
18,20
1,6
56/2,5
2,7
56